Xe tải 500kg Suzuki Super Carry Truck

Xe tải 500kg Suzuki SUPER CARRY TRUCK
SCT.jpg

SUPER CARRY TRUCK - BẰNG CHỨNG CỦA SỰ TIN CẬY - XE TẢI NHẸ HÀNG ĐẦU

Được khai sinh từ khai niệm "công cụ chuyên chở chuyên nghiệp", xe tải Suzuki Super Carry được trang bị động cơ mạnh mẽ, hệ thống phun xăng điện tử đạt tiêu chuẩn khí thải EURO IV giúp tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường. Bên cạnh đó, xe được thiết kế khung sườn chắc chắn và cabin rộng rãi.
Với những tính năng trên, xe tải Suzuki Super Carry xứng đáng là dòng xe tải nhẹ tốt nhất Việt Nam.

 0913 797 051

 

KẾT CẤUXE TẢI SUPER CARRY TRUCK
XE TẢI NHẸ HÀNG ĐÂU

Xe tải nhẹ hàng đầu, bán chạy nhất trong 20 năm qua với thiết kế và chất lượng Nhật Bản

 0913 797 051

NỘI THẤT

XE TẢI SUPER CARRY
XE TẢI TỐT NHẤT VIỆT NAM:

Dòng xe số 1 thị trường xe thương mại. Niềm tự hào của Việt Nam Suzuki.

 0913 797 051

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Super Carry Truck, dòng xe tải nhẹ tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường

KÍCH THƯỚC
Thùng lửng Thùng kín Thùng mui bạt Thùng ben
Chiều dài tổng thể  mm 3,240 3,260 3,260 3,240
Chiều rộng tổng thể  mm 1,415 1,400 1,400 1,415
Chiều cao tổng thể  mm 1,765 2,100 2,100 1,765
Chiều dài thùng  mm 1,950 1,850 1,850 1,720
Chiều rộng thùng  mm 1,325 1,290 1,290 1,280
Chiều cao thùng  mm 290 1,300 1,300 270
Vệt bánh trước/sau  mm 1,205/1,200
Chiều dài cơ sở  mm 1,840
Khoảng sáng gầm xe  mm 165
Bán kính quay vòng nhỏ nhất  m 4.1

TẢI TRỌNG
Đơn vị (Kg) Thùng lửng Thùng kín Thùng mui bạt Thùng ben
Khối lượng toàn bộ 1,450 1,450 1,450 1,450
Khối lượng bản thân 675 770 770 840
Tải trọng 645 550 550 480
Số chỗ ngồi 02 02 02 02

ĐỘNG CƠ
Tên động cơ F10A
Loại Xăng 4 kỳ
Số xy-lanh 4
Dung tích xy-lanh cm3 970
Đường kính x hành trình piston (mm) mm 65.5 x 72.0
Công suất cực đại kW/rpm 31/5,500
Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 68/3,000
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO IV

  • HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG 
    Loại 5 số tới, 1 số lùi
    Tỷ số truyền
      Số 1 3,579
      Số 2 2,094
      Số 3 1,530
      Số 4 1,000
      Số 5 0,855
      Số lùi 3,727
    Tỷ số truyền cầu sau 5,125

KHUNG XE
Hệ thống lái Thanh - Bánh răng
Giảm xóc trước Lò xo
Giảm xóc sau Nhíp lá
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/ Tang trống
Lốp 5-12
Dung tích nhiên liệu (lít) 31

TRANG BỊ TIỆN NGHI
Radio Pioneer chính hiệu Nhật Bản AM/FM/MP3, kết nối cổng USB/AUX

tskt7

 0913 797 051

Our Social Facebook | Google

Top